Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1914

Thứ Bảy, ngày 11/2 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 7 Tháng 3, 1914 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/3/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 7/3/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/3/1914

Ngày 7/3/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/3/1914 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Giáp Dần (11/2/1914 âm lịch).

Ngày 7/3/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/3/1914 là thứ mấy?

Ngày 7/3/1914 là thứ bảy.

Ngày 7/3/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/3/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›