Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 1914

Thứ Hai, ngày 20/2 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 16 Tháng 3, 1914 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/3/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 16/3/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/3/1914

Ngày 16/3/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/3/1914 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Giáp Dần (20/2/1914 âm lịch).

Ngày 16/3/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/3/1914 là thứ mấy?

Ngày 16/3/1914 là thứ hai.

Ngày 16/3/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/3/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›