Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 1914

Thứ Tư, ngày 8/2 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 4 Tháng 3, 1914 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/3/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 4/3/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/3/1914

Ngày 4/3/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/3/1914 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Giáp Dần (8/2/1914 âm lịch).

Ngày 4/3/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/3/1914 là thứ mấy?

Ngày 4/3/1914 là thứ tư.

Ngày 4/3/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/3/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›