Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1914

Thứ Sáu, ngày 10/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1914 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/3/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1914

Ngày 6/3/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/3/1914 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Giáp Dần (10/2/1914 âm lịch).

Ngày 6/3/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/3/1914 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1914 là thứ sáu.

Ngày 6/3/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›