Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 1914

Thứ Năm, ngày 9/2 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 5 Tháng 3, 1914 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/3/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 5/3/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/3/1914

Ngày 5/3/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/3/1914 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Giáp Dần (9/2/1914 âm lịch).

Ngày 5/3/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 5/3/1914 là thứ mấy?

Ngày 5/3/1914 là thứ năm.

Ngày 5/3/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/3/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›