Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1928

Tháng 2/1928 có 7 ngày tốt để xuất hành: 3/2, 6/2, 8/2, 11/2, 16/2, 21/2, 28/2.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 2/1928

  1. 3/2 Thứ Sáu

    Tốt 12/1 âm lịch · ngày Quý Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/2 Thứ Hai

    Rất tốt 15/1 âm lịch · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/2 Thứ Tư

    Tốt 17/1 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 11/2 Thứ Bảy

    Tốt 20/1 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/2 Thứ Năm

    Rất tốt 25/1 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 21/2 Thứ Ba

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Tân Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 28/2 Thứ Ba

    Tốt 8/2 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›