Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1928

Thứ Năm, ngày 25/1 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 16 Tháng 2, 1928 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Giêng (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/2/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/1928

Ngày 16/2/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/2/1928 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Mậu Thìn (25/1/1928 âm lịch).

Ngày 16/2/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/2/1928 là thứ mấy?

Ngày 16/2/1928 là thứ năm.

Ngày 16/2/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/2/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›