Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1928

Thứ Bảy, ngày 20/1 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1928 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Giêng (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1928

Ngày 11/2/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/2/1928 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Mậu Thìn (20/1/1928 âm lịch).

Ngày 11/2/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/2/1928 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1928 là thứ bảy.

Ngày 11/2/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1928

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›