Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1928

Thứ Tư, ngày 24/1 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 15 Tháng 2, 1928 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Giêng (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/2/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/1928

Ngày 15/2/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/2/1928 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Mậu Thìn (24/1/1928 âm lịch).

Ngày 15/2/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 15/2/1928 là thứ mấy?

Ngày 15/2/1928 là thứ tư.

Ngày 15/2/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/2/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›