Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1925

Tháng 2/1925 có 10 ngày tốt để xuất hành: 1/2, 4/2, 7/2, 9/2, 11/2, 16/2, 21/2, 23/2, 24/2, 26/2.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 2/1925

  1. 1/2 Chủ Nhật

    Tốt 9/1 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/2 Thứ Tư

    Tốt 12/1 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/2 Thứ Bảy

    Rất tốt 15/1 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 9/2 Thứ Hai

    Rất tốt 17/1 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 11/2 Thứ Tư

    Tốt 19/1 âm lịch · ngày Bính Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 16/2 Thứ Hai

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Tân Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/2 Thứ Bảy

    Tốt 29/1 âm lịch · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 23/2 Thứ Hai

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 24/2 Thứ Ba

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  10. 26/2 Thứ Năm

    Tốt 4/2 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›