Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1925

Thứ Năm, ngày 13/1 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1925 Thứ Năm
Âm lịch 13 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/2/1925 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Khuê xấu)

Ngày 5/2/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1925

Ngày 5/2/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/2/1925 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Ất Sửu (13/1/1925 âm lịch).

Ngày 5/2/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 5/2/1925 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1925 là thứ năm.

Ngày 5/2/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/2/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›