Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1925

Thứ Sáu, ngày 28/1 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1925 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/2/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1925

Ngày 20/2/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/2/1925 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Ất Sửu (28/1/1925 âm lịch).

Ngày 20/2/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/2/1925 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1925 là thứ sáu.

Ngày 20/2/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1925

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›