Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1925

Thứ Tư, ngày 26/1 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1925 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/2/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1925

Ngày 18/2/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/2/1925 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Ất Sửu (26/1/1925 âm lịch).

Ngày 18/2/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 18/2/1925 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1925 là thứ tư.

Ngày 18/2/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›