Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1925

Thứ Tư, ngày 19/1 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1925 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Bính Dần
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/2/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1925

Ngày 11/2/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/2/1925 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Ất Sửu (19/1/1925 âm lịch).

Ngày 11/2/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/2/1925 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1925 là thứ tư.

Ngày 11/2/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›