Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1925

Tháng 1/1925 có 9 ngày tốt để xuất hành: 2/1, 6/1, 9/1, 14/1, 15/1, 19/1, 25/1, 27/1, 29/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/1925

  1. 2/1 Thứ Sáu

    Tốt 8/12 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/1 Thứ Ba

    Tốt 12/12 âm lịch · ngày Canh Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 9/1 Thứ Sáu

    Tốt 15/12 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 14/1 Thứ Tư

    Tốt 20/12 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/1 Thứ Năm

    Rất tốt 21/12 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 19/1 Thứ Hai

    Tốt 25/12 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 25/1 Chủ Nhật

    Tốt 2/1 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 27/1 Thứ Ba

    Tốt 4/1 âm lịch · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/1 Thứ Năm

    Rất tốt 6/1 âm lịch · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›