Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1925

Chủ Nhật, ngày 10/12 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý.

Dương lịch 4 Tháng 1, 1925 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Chạp (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/1/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/1925

Ngày 4/1/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/1/1925 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Giáp Tý (10/12/1924 âm lịch).

Ngày 4/1/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/1/1925 là thứ mấy?

Ngày 4/1/1925 là chủ nhật.

Ngày 4/1/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/1/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›