Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1925

Chủ Nhật, ngày 17/12 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1925 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Chạp (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1925

Ngày 11/1/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/1/1925 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Giáp Tý (17/12/1924 âm lịch).

Ngày 11/1/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/1/1925 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1925 là chủ nhật.

Ngày 11/1/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1925

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›