Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1949

Tháng 10/1949 có 7 ngày tốt để xuất hành: 1/10, 6/10, 11/10, 15/10, 19/10, 20/10, 27/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/1949

  1. 1/10 Thứ Bảy

    Tốt 10/8 âm lịch · ngày Giáp Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/10 Thứ Năm

    Tốt 15/8 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 11/10 Thứ Ba

    Tốt 20/8 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 15/10 Thứ Bảy

    Tốt 24/8 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 19/10 Thứ Tư

    Rất tốt 28/8 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 20/10 Thứ Năm

    Tốt 29/8 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 27/10 Thứ Năm

    Tốt 6/9 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›