Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1949

Chủ Nhật, ngày 25/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 10, 1949 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/10/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 16/10/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/10/1949

Ngày 16/10/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/10/1949 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Kỷ Sửu (25/8/1949 âm lịch).

Ngày 16/10/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/10/1949 là thứ mấy?

Ngày 16/10/1949 là chủ nhật.

Ngày 16/10/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/10/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›