Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1949

Chủ Nhật, ngày 2/9 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 10, 1949 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/10/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 23/10/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/10/1949

Ngày 23/10/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/10/1949 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Kỷ Sửu (2/9/1949 âm lịch).

Ngày 23/10/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/10/1949 là thứ mấy?

Ngày 23/10/1949 là chủ nhật.

Ngày 23/10/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/10/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›