Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1949

Thứ Bảy, ngày 8/9 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 10, 1949 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/10/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 29/10/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/10/1949

Ngày 29/10/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/10/1949 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Kỷ Sửu (8/9/1949 âm lịch).

Ngày 29/10/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/10/1949 là thứ mấy?

Ngày 29/10/1949 là thứ bảy.

Ngày 29/10/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/10/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›