Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1949

Thứ Ba, ngày 20/8 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1949 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1949

Ngày 11/10/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/10/1949 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Kỷ Sửu (20/8/1949 âm lịch).

Ngày 11/10/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/10/1949 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1949 là thứ ba.

Ngày 11/10/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›