Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1939

Tháng 10/1939 có 7 ngày tốt để xuất hành: 1/10, 3/10, 6/10, 12/10, 14/10, 24/10, 28/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/1939

  1. 1/10 Chủ Nhật

    Tốt 19/8 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/10 Thứ Ba

    Tốt 21/8 âm lịch · ngày Quý Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Chủy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 6/10 Thứ Sáu

    Tốt 24/8 âm lịch · ngày Bính Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 12/10 Thứ Năm

    Rất tốt 30/8 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 14/10 Thứ Bảy

    Tốt 2/9 âm lịch · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 24/10 Thứ Ba

    Tốt 12/9 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 28/10 Thứ Bảy

    Tốt 16/9 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›