Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 1939

Thứ Bảy, ngày 25/8 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 7 Tháng 10, 1939 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/10/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 7/10/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/10/1939

Ngày 7/10/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/10/1939 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Kỷ Mão (25/8/1939 âm lịch).

Ngày 7/10/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/10/1939 là thứ mấy?

Ngày 7/10/1939 là thứ bảy.

Ngày 7/10/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/10/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›