Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 1939

Chủ Nhật, ngày 26/8 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 8 Tháng 10, 1939 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/10/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 8/10/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/10/1939

Ngày 8/10/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/10/1939 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Kỷ Mão (26/8/1939 âm lịch).

Ngày 8/10/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 8/10/1939 là thứ mấy?

Ngày 8/10/1939 là chủ nhật.

Ngày 8/10/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/10/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›