Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 1939

Chủ Nhật, ngày 19/8 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 1 Tháng 10, 1939 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/10/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 1/10/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/10/1939

Ngày 1/10/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/10/1939 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Kỷ Mão (19/8/1939 âm lịch).

Ngày 1/10/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 1/10/1939 là thứ mấy?

Ngày 1/10/1939 là chủ nhật.

Ngày 1/10/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/10/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›