Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1939

Thứ Tư, ngày 6/9 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 18 Tháng 10, 1939 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/10/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 18/10/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/10/1939

Ngày 18/10/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/10/1939 dương lịch là ngày 6 tháng Chín năm Kỷ Mão (6/9/1939 âm lịch).

Ngày 18/10/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 18/10/1939 là thứ mấy?

Ngày 18/10/1939 là thứ tư.

Ngày 18/10/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/10/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›