Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1939

Thứ Tư, ngày 29/8 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1939 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1939

Ngày 11/10/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/10/1939 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Kỷ Mão (29/8/1939 âm lịch).

Ngày 11/10/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/10/1939 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1939 là thứ tư.

Ngày 11/10/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›