Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 9 năm 1943

Tháng 9/1943 có 9 ngày tốt để khai trương: 1/9, 8/9, 9/9, 10/9, 14/9, 15/9, 24/9, 27/9, 29/9.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 9/1943

  1. 1/9 Thứ Tư

    Tốt 2/8 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 8/9 Thứ Tư

    Tốt 9/8 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/9 Thứ Năm

    Tốt 10/8 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 10/9 Thứ Sáu

    Tốt 11/8 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/9 Thứ Ba

    Tốt 15/8 âm lịch · ngày Ất Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 15/9 Thứ Tư

    Tốt 16/8 âm lịch · ngày Bính Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 24/9 Thứ Sáu

    Rất tốt 25/8 âm lịch · ngày Ất Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 27/9 Thứ Hai

    Tốt 28/8 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/9 Thứ Tư

    Tốt 1/9 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›