Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1943

Thứ Hai, ngày 21/8 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 9, 1943 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/9/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 20/9/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/1943

Ngày 20/9/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/9/1943 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Quý Mùi (21/8/1943 âm lịch).

Ngày 20/9/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 20/9/1943 là thứ mấy?

Ngày 20/9/1943 là thứ hai.

Ngày 20/9/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/9/1943

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›