Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1943

Thứ Tư, ngày 1/9 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1943 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/9/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1943

Ngày 29/9/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/9/1943 dương lịch là ngày 1 tháng Chín năm Quý Mùi (1/9/1943 âm lịch).

Ngày 29/9/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 29/9/1943 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1943 là thứ tư.

Ngày 29/9/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›