Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1943

Thứ Tư, ngày 16/8 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi.

Dương lịch 15 Tháng 9, 1943 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/9/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 15/9/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/9/1943

Ngày 15/9/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/9/1943 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Quý Mùi (16/8/1943 âm lịch).

Ngày 15/9/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 15/9/1943 là thứ mấy?

Ngày 15/9/1943 là thứ tư.

Ngày 15/9/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/9/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›