Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1943

Thứ Năm, ngày 2/9 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi.

Dương lịch 30 Tháng 9, 1943 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/9/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/1943

Ngày 30/9/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 30/9/1943 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Quý Mùi (2/9/1943 âm lịch).

Ngày 30/9/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 30/9/1943 là thứ mấy?

Ngày 30/9/1943 là thứ năm.

Ngày 30/9/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/9/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›