Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1943

Thứ Ba, ngày 29/8 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1943 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1943

Ngày 28/9/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/9/1943 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Quý Mùi (29/8/1943 âm lịch).

Ngày 28/9/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/9/1943 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1943 là thứ ba.

Ngày 28/9/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›