Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 1975

Tháng 3/1975 có 9 ngày tốt để khai trương: 6/3, 8/3, 10/3, 12/3, 13/3, 18/3, 20/3, 22/3, 31/3.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 3/1975

  1. 6/3 Thứ Năm

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 8/3 Thứ Bảy

    Tốt 26/1 âm lịch · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/3 Thứ Hai

    Tốt 28/1 âm lịch · ngày Ất Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 12/3 Thứ Tư

    Rất tốt 30/1 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 13/3 Thứ Năm

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/3 Thứ Ba

    Tốt 6/2 âm lịch · ngày Quý Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 20/3 Thứ Năm

    Tốt 8/2 âm lịch · ngày Ất Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 22/3 Thứ Bảy

    Tốt 10/2 âm lịch · ngày Đinh Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 31/3 Thứ Hai

    Tốt 19/2 âm lịch · ngày Bính Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›