Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1975

Thứ Năm, ngày 24/1 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1975 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/3/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1975

Ngày 6/3/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/3/1975 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Ất Mão (24/1/1975 âm lịch).

Ngày 6/3/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/3/1975 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1975 là thứ năm.

Ngày 6/3/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›