Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1975

Thứ Năm, ngày 8/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão.

Dương lịch 20 Tháng 3, 1975 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/3/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 20/3/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/3/1975

Ngày 20/3/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/3/1975 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Ất Mão (8/2/1975 âm lịch).

Ngày 20/3/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/3/1975 là thứ mấy?

Ngày 20/3/1975 là thứ năm.

Ngày 20/3/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/3/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›