Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1975

Thứ Hai, ngày 28/1 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1975 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Ất Mão
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/3/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1975

Ngày 10/3/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/3/1975 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Ất Mão (28/1/1975 âm lịch).

Ngày 10/3/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/3/1975 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1975 là thứ hai.

Ngày 10/3/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›