Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 1975

Thứ Bảy, ngày 10/2 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão.

Dương lịch 22 Tháng 3, 1975 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/3/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 22/3/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/3/1975

Ngày 22/3/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 22/3/1975 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Ất Mão (10/2/1975 âm lịch).

Ngày 22/3/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 22/3/1975 là thứ mấy?

Ngày 22/3/1975 là thứ bảy.

Ngày 22/3/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/3/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›