Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2036

Tháng 2/2036 có 8 ngày tốt để cưới hỏi: 7/2, 8/2, 13/2, 15/2, 20/2, 21/2, 25/2, 27/2.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2036

  1. 7/2 Thứ Năm

    Tốt 11/1 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 8/2 Thứ Sáu

    Tốt 12/1 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 13/2 Thứ Tư

    Rất tốt 17/1 âm lịch · ngày Canh Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 15/2 Thứ Sáu

    Tốt 19/1 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 20/2 Thứ Tư

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 21/2 Thứ Năm

    Tốt 25/1 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 25/2 Thứ Hai

    Tốt 29/1 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/2 Thứ Tư

    Rất tốt 1/2 âm lịch · ngày Giáp Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc cưới hỏi (Định, Thành, Khai, Mãn), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›