Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 18/2/2036 (22/1 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 22/1 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 2, 2036 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Ất Mão
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/2/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/2036

Ngày 18/2/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/2/2036 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Bính Thìn (22/1/2036 âm lịch).

Ngày 18/2/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 18/2/2036 là thứ mấy?

Ngày 18/2/2036 là thứ hai.

Ngày 18/2/2036 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/2/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.