Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 2/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Đẩu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Năm, ngày 28/2/2036 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Bính Thìn (2/2/2036 âm lịch).
Đây là ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 28/2/2036 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.