Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 6/1 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Nữ
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Bảy, ngày 2/2/2036 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Bính Thìn (6/1/2036 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 2/2/2036 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.