Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 20/1 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Liễu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Bảy, ngày 16/2/2036 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Bính Thìn (20/1/2036 âm lịch).
Đây là ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 16/2/2036 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.