Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 15/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tất
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Hai, ngày 11/2/2036 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Bính Thìn (15/1/2036 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).
Ngày 11/2/2036 là thứ hai.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Tết Nguyên Tiêu, hay Rằm tháng Giêng, là ngày rằm đầu tiên của năm âm lịch. Nhiều gia đình cúng rằm và đi chùa trong dịp này.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.