Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2036

Tháng 10/2036 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/10, 5/10, 8/10, 14/10, 15/10, 18/10, 20/10, 26/10, 30/10.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2036

  1. 1/10 Thứ Tư

    Tốt 12/8 âm lịch · ngày Tân Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/10 Chủ Nhật

    Tốt 16/8 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/10 Thứ Tư

    Tốt 19/8 âm lịch · ngày Mậu Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 14/10 Thứ Ba

    Rất tốt 25/8 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 15/10 Thứ Tư

    Tốt 26/8 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/10 Thứ Bảy

    Rất tốt 29/8 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 20/10 Thứ Hai

    Rất tốt 2/9 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 26/10 Chủ Nhật

    Tốt 8/9 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 30/10 Thứ Năm

    Tốt 12/9 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›