Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 2/9 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Tất
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Hai, ngày 20/10/2036 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Bính Thìn (2/9/2036 âm lịch).
Đây là ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
Ngày 20/10/2036 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày Phụ nữ Việt Nam là dịp tôn vinh phụ nữ và những đóng góp trong gia đình, xã hội. Ngày này cũng gắn với ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.