Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 21/10/2036 (3/9 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 3/9 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.

Dương lịch 21 Tháng 10, 2036 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Chín (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/10/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 21/10/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/10/2036

Ngày 21/10/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 21/10/2036 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Bính Thìn (3/9/2036 âm lịch).

Ngày 21/10/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 21/10/2036 là thứ mấy?

Ngày 21/10/2036 là thứ ba.

Ngày 21/10/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/10/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.