Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 12/9 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Giác
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Năm, ngày 30/10/2036 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Bính Thìn (12/9/2036 âm lịch).
Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Hình.
Ngày 30/10/2036 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.