Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 21/8 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Lao – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Sáu, ngày 10/10/2036 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Bính Thìn (21/8/2036 âm lịch).
Đây là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày Giải phóng Thủ đô.
Ngày 10/10/2036 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày Giải phóng Thủ đô kỷ niệm sự kiện quân đội tiếp quản Hà Nội ngày 10/10/1954. Đây là dịp nhìn lại lịch sử và những đóng góp của các thế hệ xây dựng Thủ đô.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.